Tên Tiếng Trung

Nhiều bạn muốn biết tên tiếng Trung của mình sẽ viết thế nào? Hoặc là nhiều bạn edit những truyện tiểu thuyết của Trung Quốc như ngôn tình hoặc đam mỹ mà lại muốn tìm một cái tên tiếng Việt chính xác cho tên tiếng Trung đó thì có thể tham khảo tại đây.

Dưới đây là do mình sưu tầm, cũng do kinh nghiệm học tiếng trung viết ra, thế nên nếu có mang đi đâu các bạn có thể mang theo tên chủ nhà là BoraBoraaa giúp mình được không? Cám ơn nhiều. Không ghi thì mình buồn thôi chứ cũng không có gì =))

Mình đang sưu tầm nên nếu thiếu tên nào thì các bạn cmt giúp, mình sẽ tìm rồi update thêm :”) Dưới đây

#Lưu ý: Tên tiếng trung rất đa dạng. Ví dụ như bạn tên Dương, tiếng việt ghi chỉ có 1 cách nhưng tiếng Trung lại ghi nhiều hơn 1. Trong đây bao gồm cả phồn thể và giản thế (nếu có) và được ghi theo cách như sau:
Ví dụ: giản thể (phồn thể), phồn thể (giản thể)

‪#‎A

Anh : 英

Á : 亚

Ánh : 映

Ảnh : 影

Ân : 恩

Ấn : 印

Ẩn : 隐‬
‪#‎B

Ba : 波‬

Bá : 伯

Bách : 百

Bạch : 白

Bảo : 宝

Bắc : 北

Bằng : 冯

Bé : 閉

Bích : 碧

Biên : 边

Bình : 平

Bính : 柄

Bối : 贝

Bột : 渤

Bùi : 裴
‪#‎C

Cao : 高

Cách : 格

Cảnh : 景 / 炅

Chánh : 正

Chấn : 震

Châu : 朱

Chi : 芝 / 之

Chí : 志

Chiến : 战

Chiếu : 沼 / 照

Chinh : 征

Chính : 正

Chỉnh : 整

Chuẩn : 准

Chung : 终

Chúng : 众

Công : 公

Cung : 工

Cường : 强

Cửu : 九‬
‪#‎D‬

Danh : 名

Dạ : 夜

Diễm : 艳

Diệp : 叶

Diệu : 妙

Dịch : 易

Doanh : 嬴

Doãn : 尹

Dục : 育

Dung : 蓉

Dũng : 勇

Duy : 维

Duyên : 缘

Duyệt : 悦

Dư : 余

Dự : 吁

Dương : 杨 / 烊 / 羊

Dưỡng : 养
‪#‎Đ‬

Đại : 大

Đào : 桃

Đam : 担

Đan : 丹

Đàm : 谈

Đảm : 担

Đản : 蛋

Đạm : 淡

Đạt : 达

Đắc : 得

Đăng : 灯 / 登

Đặng : 邓

Đích : 嫡

Địch : 狄

Đinh : 丁

Đình : 庭

Định : 定

Điềm : 恬

Điểm : 点

Điền : 田

Điển : 典

Điện : 电

Điệp : 蝶

Đoan : 端

Đô : 都

Đỗ : 杜

Đôn : 惇

Đồng : 仝

Đức : 德
‪#‎E‬
‪#‎F‬
‪#‎G‬

Gấm : 錦

Gia : 嘉 / 家

Giang : 江

Giao : 交

Giáp : 甲
‪#‎H‬

Hà : 何

Hạ : 夏

Hải : 海

Hàn : 韩

Hạnh : 行

Hào : 豪

Hảo : 好

Hạo : 昊

Hằng : 姮

Hâm : 鑫

Hân : 欣

Hậu : 后

Hiên : 萱

Hi : 希

Hiền : 贤

Hiển : 显

Hiện : 现

Hiệp : 侠

Hiếu : 孝

Hinh : 馨

Hoa : 花

Hòa : 和

Hóa : 化

Hỏa : 火

Học : 学

Hoạch : 获

Hoài : 怀

Hoan : 欢

Hoàn : 环

Hoán : 奂

Hoạn : 宦

Hoàng : 黄

Hoành : 宏

Hồ : 胡

Hồng : 红 / 洪

Hợp : 合

Hợi : 亥

Huân : 勋

Huấn : 训

Huệ : 惠

Hùng : 雄

Huy : 辉

Huyền : 玄

Huynh : 兄

Hứa : 許 (许)

Hưng : 兴

Hương : 香

Hữu : 友
‪#‎I‬
‪#‎J‬
‪#‎K‬

Kê : 鸡

Kim : 金

Kiên : 坚

Kiến : 建

Kiều : 翘

Kiệt : 杰

Kì : 奇

Kha : 轲

Khang : 康

Khải : 啓 (启) / 凯

Khánh : 庆

Khắc : 克

Khoa : 科

Khôi : 魁

Khổng : 孔

Khuất : 屈

Khuê : 圭

Khương : 姜

Khuyên : 勸

Kỳ : 淇
‪#‎L‬

La : 羅 (罗)

Lã : 吕

Lại : 赖

Lan : 兰

Lành : 令

Lãnh : 领

Lâm : 林

Len : 縺

Lê : 黎

Lễ : 礼

Li : 犛

Liên : 莲

Linh : 泠 / 鈴

Loan : 鵉

Long : 龙

Lỗi : 雷

Luân : 伦

Luận : 论

Lục : 陸

Lương : 良

Lưu : 刘

Ly : 璃

Lý : 李
‪#‎M‬

Mai : 梅

Mã : 马

Mạch : 貊

Mạnh : 孟

Mẫn : 敏

Mịch : 幂

Minh : 明

Mổ : 剖

Mĩ : 美

My : 嵋

Mỹ : 美
‪#‎N‬

Nam : 南 / 楠

Nhã : 讶

Nhạc : 岳

Nhân : 人

Nhật : 日

Nhi : 儿

Nhiên : 然

Nhiếp : 摄

Như : 如

Ninh : 娥

Ngân : 银

Nghi : 仪

Ngọc : 玉

Ngô : 吴

Ngộ : 悟

Nguyên : 原 / 源

Nguyễn : 阮

Nông : 农

Nội : 内

Nữ : 女
‪#‎O‬
‪#‎P‬

Phan : 藩

Phạm : 范

Phi : 菲

Phí : 费

Phong : 风 / 峰

Phó : 付

Phú : 富

Phù : 扶

Phùng : 冯

Phương : 芳

Phùng : 冯

Phụng : 凤

Phượng : 凤
‪#‎Q‬

Quan : 关

Quang : 光

Quách : 郭

Quân : 军

Quốc : 国

Quyên : 娟

Quỳnh : 琼
‪#‎R‬
‪#‎S‬

Sài : 柴

Sang : 瀧

Sâm : 森

Sẩm : 審

Sính : 骋

Song : 双

Soái : 帅

Sơn : 山

Sở : 所
‪#‎T

Tạ : 谢

Tài : 才

Tào : 曹‬

Tân : 新

Tấn : 晋

Tăng : 曾

Thao : 洮

Thái : 泰 / 蔡

Thảo : 草

Thanh : 青

Thành : 诚 / 成 / 城

Thạnh : 盛

Thắng : 胜

Thế : 世

Thoại : 釵 / 话

Thi : 诗

Thị : 氏

Thiêm : 添

Thiên : 天 / 千

Thiện : 善

Thìn : 辰

Thịnh : 盛

Thổ : 土

Thuận : 顺

Thu : 秋

Thùy: 垂 / 署

Thúy : 翠

Thủy : 水

Thụy : 瑞

Thư : 秋 / 书

Thực : 实 (實)

Thương : 鸧 / 怆

Thy : 诗

Tiên : 仙

Tiến : 进

Tiệp : 婕

Tiểu : 小

Tín : 信

Tinh : 星

Tính : 性

Tỉ : 玺

Tịnh : 净

Toàn : 全

Trang : 妝

Trâm : 簪

Trầm : 沉

Trần : 陈 (陳)

Triển : 展

Triệu : 绍 / 赵

Trinh : 貞 / 贞

Trì : 池

Trí : 智

Trịnh : 郑

Trung : 忠

Trúc : 竹

Trương : 张

Tuân : 荀

Tuấn : 俊

Tuyền : 璿

Tuyết : 雪

Tùng : 松

Tú : 宿

Tường : 祥

Tư : 胥 / 思

Tô : 苏

Tôn : 孙

Tố : 素

Tỷ : 玺
‪#‎U‬

Uyên : 鸳

Uyển : 苑

Úy : 畏
‪#‎V‬

Văn : 文

Vân : 芸 / 云

Vấn : 问

Vi : 韦

Viết : 曰

Việt : 越

Vinh : 荣

Vĩ : 伟

Vĩnh : 永

Võ : 武

Vũ : 羽 / 雨 / 宇

Vương : 王

Vượng : 旺‪

Vy : 韦

#‎W‬
‪#‎X‬

Xâm : 浸

Xuân : 春
‪#‎Y‬

Yến : 燕

Ý : 意
‪#‎Z‬

Advertisements

Trả lời

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s